Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại Số (Trắc nghiệm 4)

Đề kiểm tra Học kì 2 – Năm học ….

Môn Toán 7 – Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

Câu 1: Chọn câu trả lời sai

A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết phải khác nhau) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

B. Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

C. Tần số của một giá trị là số các đơn vị điều tra

D. Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó.

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng

A. Tần số là các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu

B. Tần số của một giá trị là một giá trị của dấu hiệu

C. Cả A và B đều sai

D. Cả A và B đều đúng

BÀI 1: Thời gian giải xong một bài toán (tính theo phút) của 30 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

106148739394
53310848487
789997105138

Câu 3: Dấu hiệu cần quan tâm là:

A. Thời gian giải xong một bài toán của 30 học sinh

B. Thời gian làm bài kiểm tra của học sinh

C, Số học sinh tham gia giải toán

D. Thời gian làm xong bài văn của học sinh

Câu 4: Số học sinh giải bài toán trong 9 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 17,66%      B. 17,3%      C. 16,67%      D. 16,9%

Câu 5: Thời gian học sinh giải xong bài toán đó nhanh nhất là:

A. 2      B. 3      C. 4      D. 5

Câu 6: Thời gian giải toán trung bình của 30 học sinh là:

A. 8,27      B. 7,27      C. 7,72      D. 6,72

Câu 7: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10      B. 15      C. 7      D. 8

BÀI 2: Thời gian đi từ nhà đến trường (tính theo phút) của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

10612873153107
533108587815
781010127105158
767810107101510

Câu 8: Thời gian đi từ nhà đến trường trung bình của 40 học sinh là:

A. 8,375      B. 8,47      C. 7,86      D. 7,95

Câu 9: Có bao nhiêu học sinh đi từ nhà đến trường 10 phút?

A. 6      B. 9      C. 10      D. 5

Câu 10: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10      B. 12      C. 15      D. 8

Câu 11: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

A. 11      B. 10      C. 9      D. 8

Câu 12: Số bạn đi từ nhà đến trường trong 12 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 6%      B. 5%      C. 6,3%      D. 5,5%

Câu 13: Thời gian đi từ nhà đến trường nhanh nhất là:

A. 1      B. 2      C. 4      D. 3

Câu 14: Có bao nhiêu bạn đi từ nhà đến trường mất hơn 10 phút?

A. 27      B. 37      C. 26      D. 18

BÀI 3: Điều tra về số con trong mỗi gia đình của 40 gia đình của một thôn được ghi lại trong bảng sau

1223530315
5334252212
3201221241
2212124211

Câu 15: Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

A. 38      B. 40      C. 42      D. 36

Câu 16: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 4      B. 5      C. 6      D. 7

Câu 17: Mốt của dấu hiệu là:

A. 10      B. 15      C. 2      D. 6

Câu 18: Tần số của gia đình có 2 con là:

A. 2      B. 6      C. 10      D. 15

Câu 19: Số gia đình có 5 con chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 10%      B. 15%      C. 12%      D. 11%

Câu 20: Số gia đình không có con chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 5%      B. 6%      C. 7%      D. 4%

BÀI 4: Thời gian giải xong một bài toán (tính theo phút) của 40 học sinh được ghi lại trong bảng sau:

105756386123
981073451099
9813134138977
1098781210348

Câu 21: Dấu hiệu cần quan tâm là:

A. Thời gian làm bài kiểm tra học kì toán

B. Số học sinh nữ trong 40 học sinh

C. Thời gian giải xong một bài toán của 30 học sinh

D. Thời gian giải xong một bài toán của 40 học sinh

Câu 22: Số trung bình cộng là:

A. 7.8      B. 7,75      C. 7,725      D. 7,97

Câu 23: Có bao nhiêu bạn giải xong bài toán trong 12 phút?

A. 2      B. 3      C. 4      D. 5

Câu 24: Số bạn giải xong bài toán đó trong 5 phút chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 7,67%      B. 7,5%      C. 7,34%      D.7,99%

Câu 25: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 9      B. 10      C. 11      D. 12

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1234567
CCACBBD
891011121314
ACADBDA
15161718192021
BCCDAAD
22232425   
CABB   

Bảng tần số bài 1:

Giá trị (x)34567 
Tần số (n)43214 
Giá trị (x)89101314 
Tần số (n)65311N=30

Bảng tần số bài 2:

Giá trị (x)35678101215 
Tần số (n)432871024N =40

Bảng tần số bài 3:

Giá trị (x)012345 
Tần số (n)21015634N = 40

Bảng tần số bài 4:

Dấu hiệu (x)34567
Tần số (n)43325
Dấu hiệu (x)89101213
Tần số (n)76523