Đề kiểm tra 15 phút Toán 7 Chương 4 Đại Số (phần Đơn thức – Trắc nghiệm 4)
Đề kiểm tra Học kì 2 – Năm học ….
Môn Toán 7 – Đại Số
Thời gian làm bài: 15 phút
Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:
Câu 1: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc là a(km/h) trong khoảng thời gian là t(h). Biểu thức biểu thị quãng đường AB là:
A. at B. a + t C. a/t D. 2at
Câu 2: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không là đơn thức?
Câu 3: Đơn thức thu gọn của đơn thức A = (-1/3 xy)3x2y2z3là:
A. x3y3z3 B. -x3y3z3 C. -x3y3z2 D. -(1/9 x)3y3z^3
Câu 4: Tích của hai đơn thức là:
Câu 5: Đơn thức đồng dạng với đơn thức -3x2yz là:
Câu 6: Bậc của đơn thức là:
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 7: Giá trị của biểu thức 1/3 x2y2-3xy tại x = 1,y = -3 là:
A. 12 B. 11 C. 10 D. 9
Câu 8: Tổng ba đơn thức đồng dạng 3x2y, -1/2 x2y và -2x2y là:
Câu 9: Cho đơn thức A = x2y3z. Khẳng định nào sau đây sai?
A. Đơn thức A có bậc là 5
B. Giá trị của A tại x = 1, y = -1, z = 2 là -2
C. Hệ số của đơn thức A là 0
D. Đơn thức A đồng dạng với đơn thức -3y3x2z
Câu 10: Tìm a để bậc của đơn thức -2xayz bằng 4
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Đáp án và thang điểm
Mỗi câu trả lời đúng được 1 điểm
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| A | A | B | C | C |
| 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| D | A | A | C | B |
Câu 1: Chọn A
Câu 2: Chọn A
Câu 3: Chọn B
Câu 4: Chọn C
Câu 5: Chọn C
Câu 6: Chọn D
Bậc của đơn thức là 4 + 6 = 10.
Câu 7: Thay x = 1, y = -3 vào biểu thức ta có 1/3. 12.(-3)2– 3.1.(-3) = 12.
Chọn A
Câu 8: Chọn A
Ta có:
Câu 9: Chọn C
Câu 10: Ta có: a + 1 + 1 = 4 ⇒ a = 2. Chọn B