Bài 34: Khái niệm về hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

Bài 1: Dựa vào dữ kiện nào trong các dữ kiện sau đây để có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

a) Trạng thái (rắn, lỏng, khí).

b) Màu sắc.

c) Độ tan trong nước.

d) Thành phần nguyên tố.

Lời giải:

Dựa vào thành phần nguyên tố (trường hợp d) để xác định một hợp chất là vô cơ hay hữu cơ.

 

Bài 2: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.

b) Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c) Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ.

d) Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

Lời giải:

Câu đúng là trường hợp c.

 

Bài 3: Hãy so sánh phần trăm khối lượng của cacbon trong các chất sau: CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl3.

Lời giải:

Cách 1: Tính %mC trong từng chất rồi so sánh:

MCH4 =16g/mol; MCH3Cl = 50,5g/mol; MCH2Cl2 = 85g/mol; MCHCl3 =119,5g/mol

Trong CH4: %mC = 12 x 100% / 16 = 75%.

Trong CH3Cl: %mC= 12 x 100% / 50,5 = 23,7%.

Trong CH2Cl2: %mC= 12 x 100% / 85 = 14,1%.

Trong CHCl3: %mC = 12 x 100% / 119,5 = 10,04%.

Thành phần phần trăm khối lượng C trong các chất sắp xếp theo thứ tự sau:

CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3

Cách 2: Phân tử các chất chỉ có 1 nguyên tử C nhưng phân tử khối tăng dần nên thành phần phần trăm khối lượng C trong các hợp chất được sắp xếp : CH4 > CH3Cl > CH2Cl2 > CHCl3.

Bài 4: Axetic có công thức C2H4O2. Hãy tính thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố trong axit axetic.

Lời giải:

MC2H4O2 = 60 (g)

%mC = 12 x 2 x 100% /60 = 40%.

%mH = 1 x 4 x 100% /60 = 6,67%.

%mO = 32 x 100% / 60 = 53,33%.

Bài 5: Hãy sắp xếp các chất : C6H6, CaCO3, C4H10, C2H6O, NaNO3, CH3NO2, NaHCO3, C2H3O2Na vào các cột thích hợp trong bảng sau:

Hợp chất hữu cơ Hợp chất vô cơ
Dẫn xuất của hiđrocacbon Hiđrocacbon

Hợp chất hữu cơ Hợp chất vô cơ
Dẫn xuất của hiđrocacbon Hiđrocacbon
 

     
Lời giải:

Hợp chất hữu cơ Hợp chất vô cơ

Hợp chất hữu cơ Hợp chất vô cơ
Dẫn xuất của hiđrocacbon Hiđrocacbon
C6H6 C2H6O CaCO3
C4H10 CH3NO2 NaHCO3
  C2H3O2Na NaNO3