Unit 10 lớp 11: Speaking

1. Below is a set of note cards for a talk about skincare. Use the words and phrases in the box to complete them. (ưới đây là những phiếu ghi chú cho một bài nói chuyện về cách bảo vệ da. Dùng từ và cụm từ cho trong khung để hoàn thành phần ghi chép đó.)

B1: - wear protective clothing → avoid sunburn.

- wear suncreen with a sun protection factor (SPF) of at least 15.

B2: - eat a wide variety of fruit and vegetables → provide vitamins and nutrients.

- drink a lot of water → prevent water loss.

B3: - wash your face twice a day with warm water and mild soap→ remove dirt.

- don't squeeze pimples — can lead to welling, redness and infection.

2. Work in pairs. Use the note cards to talk about skincare, paving attention to the following: (Làm việc theo cặp, dùng các phiếu ghi chú về cách bảo vệ da, tập trung vào những điều sau đây:)

a. to introduce ideas in sequence (First/ Second/ Next/ Last).

b. to add further ideas (Moreover/ Furthermore/ In addition/ What's more).

c. to clarify an idea (What I mean is.../ In other words/1 mean/ To put it another way).

d. to stall for time (Let me think/ Now let me collect my thoughts).

3. Prepare another set of note cards for a talk about how to take care your vision. Use the information below and your own ideas. (Chuẩn bị một số ý chính viết trên các tờ ghi chép về cách chăm sóc thị lực. Dùng thông tin cho bên dưới và ý kiến cá nhân em đê trình bày.)

Chăm sóc thị lực

- đeo kính mát đe báo vệ mắt

- không dán mắt vào màn hình quá lâu: cứ 30 phút lại nhìn xuyên phòng

- hãy đọc trong những phòng có ánh sáng tốt.

- giữ khoảng cách ít nhất cách ti vi 1,5m.

- tuân theo chỉ định của bác sĩ nếu bạn đeo kính áp tròng.

- gặp chuyên gia mắt nếu bạn nhìn không rõ hoặc mắt bạn bị tổn thương.

4. Work in groups of four or five. Take turns to present your talk to your group members.(Làm việc theo nhóm 4-5 người. Lần lượt trình bày ý kiến với các bạn trong nhóm.)

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *