Bài 18: Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ (tiếp theo)

Bài 1 trang 24 Tập bản đồ Địa Lí 9: Quuan sát kĩ lược đồ trên, em hãy nêu tên các ngành công nghiệp có trong vùng:

Lời giải:

Cơ khí, đóng tàu thuyền, thực phẩm, khai thác than đá, hóa chất, luyện kim đen, luyện kim màu, sản xuất hàng tiêu dùng, sản xuất giấy,….

Bài 2 trang 24 Tập bản đồ Địa Lí 9:Dựa vào lược đồ trên và hình 18.1 trong SGK, em hãy hoàn thành bảng sau:

Ngành công nghiệpNơi phân bố
Nhiệt điện…………………………………………………………………………
Thủy điện…………………………………………………………………………
Luyện kim…………………………………………………………………………
Cơ khí…………………………………………………………………………
Hóa chất…………………………………………………………………………
Sản xuất hàng tiêu dùng…………………………………………………………………………
Chế biến lương thực, thục phẩm…………………………………………………………………………

Lời giải:

Ngành công nghiệpNơi phân bố
Nhiệt điệnUông Bí (Quảng Ninh)
Thủy điệnHòa Bình, Sơn La
Luyện kimThái Nguyên
Cơ khíThái Nguyên, Quảng Ninh
Hóa chấtViệt Trì (Phú Thọ), Bắc Giang
Sản xuất hàng tiêu dùngLạng Sơn
Chế biến lương thực, thục phẩmQuảng Ninh, Việt Trì (Phú Thọ)

 

Bài 3 trang 25 Tập bản đồ Địa Lí 9:Kể tên cây trồng, vật nuôi chủ yếu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ.

Lời giải:

– Cây trồng: Chè, quế, hồi, cà phê, cây ăn quả….

– Vật nuôi: Trâu, bò, lợn, dê….

Bài 4 trang 25 Tập bản đồ Địa Lí 9: Nối ý ở ô bên trái vơi sý ở ô bên phải sao cho đúng và phù hợp:

Trung tâm kinh tếNgành sản xuất tiêu biểu
Lạng SơnCông nghiệp luyện kim
Hạ LongCông nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
Việt TrìHóa chất, chế biến lâm sản,…
Thái NguyênDu lịch biển đảo, dịch vụ cảng biển, chế biến thực phẩm,…

Lời giải:

Giải tập bản đồ và bản đồ thực hành Địa Lí 9