- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – Từ Vựng
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – A Closer Look 1
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – A Closer Look 2
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – Skills 1
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – Communication
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – Skills 2
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – Project
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 1 My new school – Looking back
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 2: My home – Getting started
- Giải bài tập tiếng anh 6 mới – Unit 2: My home – A closer look 1
- GIẢI BÀI TẬP TIẾNG ANH 3 SÁCH GIÁO KHOA – TẬP 2 – UNIT 15: Do you have any toys? – Lesson 3
- Giải bài tập Tiếng Anh 6 mới – Unit 2: My Home – Communication
- Giải bài tập Tiếng Anh 6 mới – Unit 2: My Home – Từ vựng
- Giải bài tập Tiếng Anh 6 mới – Unit 2: My Home – A closer look 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 6 mới – Unit 2: My Home – Skills 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 6 mới – Unit 2: My Home – Skills 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – A closer look 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – Từ vựng
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – Getting Started
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – A closer look 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – Communication
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – Skills 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – Skills 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – Looking back
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 1: My hobbies – Project
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 2: Health – Từ vựng
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 2: Health – Getting started
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 2: Health – A closer look 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 2: Health – A closer look 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 2: Health – Communication
- Giải bài tập Tiếng Anh 7 mới – Unit 2: Health – Skills 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – Từ vựng
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – Getting Started
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – A Closer Look 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – A Closer Look 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – Communication
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – Skills 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – Skills 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – Looking Back
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 1: Leisure activities – Project
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 2: Life in the countryside – Từ vựng
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 2: Life in the countryside – Getting Started
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 2: Life in the countryside – A Closer Look 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 2: Life in the countryside – A Closer Look 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 2: Life in the countryside – Communication
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 2: Life in the countryside – Skills 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 8 mới – Unit 2: Life in the countryside – Skills 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – Từ vựng
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – Getting started
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – A closer look 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – A closer look 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – Communication
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – Skills 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – Skills 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – Looking back
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 1: Local environment – Project
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 2: City life – Getting started
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 2: City life – A closer look 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 2: City life – Từ vựng
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 2: City life – A closer look 2
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 2: City life – Communication
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 2: City life – Skills 1
- Giải bài tập Tiếng Anh 9 mới – Unit 2: City life – Skills 2
- Địa Chỉ Học Khoa Học Tự Nhiên Lớp 8 Ở Hà Nội
- Địa Chỉ Học Khoa Học Tự Nhiên Lớp 9 Ở Hà Nội
- Địa Chỉ Học Khoa Học Tự Nhiên Lớp 7 Ở Hà Nội
- Địa Chỉ Học Khoa Học Tự Nhiên Lớp 6 Ở Hà Nội
Getting started (phần 1 →4 trang 16-17 SGK Tiếng Anh 7 mới)
1. Listen and read (Nghe và đọc)
Bài nghe:
Hướng dẫn dịch
Nick: Chào Phong.
Phong: Ồ, chào. Bạn đã đánh thức mình đấy Nick.
Nick: Nhưng 10 giờ rồi đấy. Chúng ta hãy ra ngoài chơi.
Phong: Không, đừng rủ mình. Mình nghĩ rằng mình sẽ ở nhà và chơi Zooniverse trên máy tính.
Nick: Cái gì? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Thôi nào! Bạn đã ngủ đủ rồi. Chúng ta hãy ra ngoài làm gì đi – nó lành mạnh hơn.
Phong: Làm gì hả Nick?
Nick: Chúng ta đi bơi đi? Hay đạp xe? Chúng đều rất tốt cho sức khỏe.
Phong: Không, mình không muốn.
Nick: Cậu trông không khỏe đó Phong, cậu ổn không?
Phong: Mình cảm thấy buồn. Mình ăn thức ăn nhẹ mọi lúc, vì thế mình đang lên cân.
Nick: Vậy là càng thêm lý do để đi ra ngoài.
Phong: Không, Nick. Hơn nữa, mình nghĩ mình bị cảm – mình cảm thấy yếu ớt và mệt mỏi. Và, mình có thể bị cháy nắng bên ngoài.
Nick: Mình sẽ không chấp nhận câu trả lời không. Bây giờ mình sẽ đến nhà cậu!
a. Can you find a word or expression that means (Em có thể tìm một từ hoặc cụm từ mà có nghĩa là:)
1. the name of Computer game = Zooniverse.
2. I don’t want = I don’t feel like.
3. feeling sad = feel kind of sad.
4. becoming fatter = putting on weight.
5. I don’t accept it = won’t take no for an answer.
b. Read the conversation again. Who wants to do the follơing things? (Đọc bài đàm thoại lần nữa. Ai muốn làm những điều này.)
| Nick | Phong | |
| 1. stay at home | x | |
| 2. play computer games | x | |
| 3. go outside | x | |
| 4. go swimming | x | |
| 5. avoid getting sunburnt | x |
2a. Match the health problems in the box with the pictures. Then listen and repeat. (Nối những vấn đề sức khỏe bị mất với hình ảnh. Sau đó và nghe lại:)
Bài nghe:
1 – e
2 – f
3 – d
4 – c
5 – b
6 – a
b. Which problems do you think are most common with your classmates? Rank the problems from the most common (1) to the least common (6). Then share with a pamer.(Bạn nghĩ vấn đề nào bạn bè của bạn hay gặp nhất? xếp hạng các bệnh từ phổ biến nhất (1) đến ít phổ biến nhất (6). Sau đó chia sẻ với bạn của bạn.)
| 3 | 6 | 2 | 1 | 5 | 4 |
3. These people have the wrong advice. Can you match the correct advice (1-5) with the people (a-e)? (Những nguời này nhận đuợc những lời khuyên sai. Bạn có thê nối những lời khuyên đúng (1-5) với đúng người không (a-e)?)
1 – c
2 – d
3 – e
4 – b
5 – a
4. Game (Trò chơi)
Take a card with a health problem or a piece of advice. Walk around and try to find the person with the card that matches yours. (Cầm 1 tấm thẻ có ghi vấn đề về sức khỏe hoặc một lời khuyên. Đi quanh lớp và tìm người có tấm thẻ phù hợp với bạn.)
A: I have a flu.
B: Oh, I’m sorry. My advice is “Wear a hat”.
Yes, my advice is “Take the pill”
A: I got a sunburn.
B: Oh, yes, my advice is “Wear a hat”.
A: I put on weight.
B: Oh, yes, my advice is “Exercise regularly”.
