Bài 27: Tổng kết lịch sử Việt Nam từ năm 1919 đến năm 2000
Bài 1 trang 62 Tập bản đồ Lịch Sử 12: Lập bảng niên biểu tổng hợp các giai đoạn của Lịch sử Việt Nam từ 1919-2000 theo bảng dưới đây:
Lời giải:
| Giai đoạn | |
|---|---|
| Nội dung chính | |
| 1919-1930 | – Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Pháp làm chuyển biến tình hình kinh tế – xã hội Việt Nam. – Phong trào yêu nước Việt Nam từ lập trường tư sản chuyển sang lập trường vô sản. – Đảng cộng sản Việt Nam ra đời. |
| 1930-1945 | – Phong trào cách mạng 1930-1931 bùng nổ với đỉnh cao là Xô viết Nghệ – Tĩnh. – Phong trào đòi tự do dân chủ những năm 1936-1939. – Cách mạng tháng Tám thành công. |
| 1945-1954 | – Cuộc kháng chiến chống Pháp trường kì gian khổ. Nhân dân ta phải thực hiện hai nhiệm vụ: vừa kháng chiến, vừa kiến quốc. |
| 1954-1975 | Miền Nam tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ. Nhiệm vụ chung là kháng chiến chống Mĩ, cứu nước. – Miền Bắc tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa, vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại của Mĩ, chi viện cho chiến trường Miền Nam. – Miền Nam tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ, đánh bại các chiến lược chiến tranh của Mĩ, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước. |
| 1975-2000 | – Cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội. – Thực hiện các kê hoạch 5 năm xây dựng và phát triển kinh tế. – Đại hội VI đề ra đường lối đổi mới. |
Bài 2 trang 62 Tập bản đồ Lịch Sử 12: Lập bảng niên biểu tổng hợp các mốc lịch sử lớn của cách mạng Việt Nam từ 1930-2000 theo bảng dưới đây:
Lời giải:
| Thời gian | Mốc lịch sử | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 1925 | Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên thành lập | Lãnh đạo quần chúng đấu tranh |
| 1930 | Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời | Lãnh đạo cách mạng Việt Nam |
| 1930 – 1931 | Phong trào cách mạng đỉnh cao Xô viết Nghệ – Tĩnh | Thành lập các Xô viết, là lần tập dượt đầu tiên cho cách mạng tháng Tám. |
| 1936 – 1939 | Phong trào dân chủ 1936-1939 | Là lần tập dượt thứ hai cho cách mạng tháng Tám. |
| 8 – 1945 | Cách mạng tháng Tám thành công. | Giành chính quyền về tay nhân dân.M Phá tan xiềng xích Pháp, lật đổ chế độ phong kiến. |
| 2 – 9 – 1945 | Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời | Thành lập nhà nước do dân làm chủ, tuyên bố nền độc lập của Việt Nam |
| 1947 | Chiến thắng Việt Bắc thu – đông. | Đánh bại chiến lược đánh nhanh thắng nhanh của Pháp. Cuộc kháng chiến của ta chuyển sang giai đoạn mới. |
| 1950 | Chiến thắng Biên giới thu – đông. | Giải phóng biên giới Việt – Trung, làm phá sản kế hoạch Rơve |
| 5 – 1954 | Chiến thắng Điện Biên Phủ. | Đập tan kế hoạch Nava, đánh đuổi thực dân Pháp. |
| 7 – 1954 | Hiệp định Giơ ne vơ được kí kết | Công nhận quyền dân tộc cơ bản của Việt Nam, buộc Pháp phải chấm dứt chiến tranh xâm lược. |
| 1959 – 1960 | Phong trào “Đồng khởi” | Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ. |
| 1961 – 1965 | Chiến đấu chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” | Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” |
| 1965 – 1968 | Chiến đấu chống chiến lược “Chiến lược chiến tranh cục bộ” | Đánh bại chiến lược “Chiến lược chiến tranh cục bộ” |
| 1968 | Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân | Buộc Mĩ phải “Phi Mĩ hóa” chiến tranh |
| 1969 – 1973 | Chiến đấu chống chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến chiến” | Đánh bại chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” và “Đông Dương hóa chiến chiến” |
| 1972 | – Tiến công chiến lược. – Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” | Buộc Mĩ phải “Mĩ hóa” trở lại chiến tranh xâm lược |
| 1973 | Hiệp định Paris được kí kết. | Mĩ công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân ta, rút quân về nước. |
| 1975 | Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 | Giải phóng hoàn toàn miền Nam thống nhất đất nước. |
| 1975 – 1979 | Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc | Bảo vệ chủ quyền biên giới quốc gia |
| 12 – 1986 | Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI (Đại hội đổi mới) | Nước ta tiến hành đường lối đổi mới và đạt nhiều thành tựu |