Bài 17: Lớp Vỏ Khí
Bài 1 trang 24 Tập bản đồ Địa Lí 6: Dựa vào nội dung bài học, em hãy tô màu vào hình 1 và điền tỉ lệ (%) để thể hiện rõ các thành phần của không khí.
Lời giải:
Bài 2 trang 24 Tập bản đồ Địa Lí 6: Dựa vào nội dung SGK, em hãy điền tiếp tên các tầng khí quyển vào chỗ chấm (…) ở hình 2.
Lời giải:
Bài 3 trang 24 Tập bản đồ Địa Lí 6: Điền độ cao và một số đặc điểm chủ yếu cảu mỗi tầng khíu quyển vào bảng dưới đây:
Lời giải:
Bài 4 trang 25 Tập bản đồ Địa Lí 6: Điền chữ Đ vào những ý em cho là đúng, điền chữ S vào những ý em cho là sai ở các câu sau:
| Các khối không khí có đặc điểm riêng về nhiệt độ và độ ẩm là do vị trí hình thành và bề mặt tiếp xúc khác nhau | |
| Các khối không khí thường di chuyển nhưng chúng không bị biến tính | |
| Các khối khí thường làm thay đổi thời tiết nơi chúng đi qua |
Lời giải:
| Đ | Các khối không khí có đặc điểm riêng về nhiệt độ và độ ẩm là do vị trí hình thành và bề mặt tiếp xúc khác nhau |
| S | Các khối không khí thường di chuyển nhưng chúng không bị biến tính |
| Đ | Các khối khí thường làm thay đổi thời tiết nơi chúng đi qua |
Bài 5 trang 25 Tập bản đồ Địa Lí 6: Sắp xếp các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho đúng.
| Khối khí (A) | Tính chất (B) | Chọn A và B cho thích hợp |
| 1. Khối khí nóng | a, Hình thành trên đất liền, có tính chất tương đối khô. | |
| 2. Khối khí lạnh | b, Hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn | |
| 3. Khối khí đại dương | c, Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp | |
| 4. Khối khí lục địa | d, Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao |
Lời giải:
| Khối khí (A) | Tính chất (B) | Chọn A và B cho thích hợp |
| 1. Khối khí nóng | a, Hình thành trên đất liền, có tính chất tương đối khô. | 1 – d |
| 2. Khối khí lạnh | b, Hình thành trên các biển và đại dương, có độ ẩm lớn | 2 – c |
| 3. Khối khí đại dương | c, Hình thành trên các vùng vĩ độ cao, có nhiệt độ tương đối thấp | 3 – b |
| 4. Khối khí lục địa | d, Hình thành trên các vùng vĩ độ thấp, có nhiệt độ tương đối cao | 4 – a |