Đề kiểm tra 1 tiết Toán 7 Chương 3 Đại Số (Trắc nghiệm 2)

Đề kiểm tra Học kì 2 – Năm học ….

Môn Toán 7 – Đại Số

Thời gian làm bài: 45 phút

Trong mỗi câu dưới đây, hãy chọn phương án trả lời đúng:

BÀI 1: Kết quả kiểm tra môn Văn của học sinh lớp 7B như sau:

6858957
8897598
9793869
897310710
7686896

Câu 1: Dấu hiệu điều tra là gì?

A. Điểm kiểm tra cuối kì I

B. Điểm kiểm tra môn Toán lớp 7A

C. Điểm kiểm tra môn Văn lớp 7B

D. Điểm kiểm tra miệng của khối 7

Câu 2: Lớp 7B có bao nhiêu học sinh?

A. 35     B. 30     C. 40     D. 45

Câu 3: Mốt của dấu hiệu là:

A. 6     B. 7     C. 8     D. 10

Câu 4: Điểm trung bình môn Văn của 35 học sinh là:

A. 7,44     B. 7,45     C. 7,34     D. 7,23

Câu 5: Tần số học sinh được được 7 là:

A. 3     B. 4     C. 5     D. 6

Câu 6: Số học sinh đạt điểm 9 chiếm số phần trăm là:

A. 22,97%     B. 24,31%     C. 23,22%     D. 22,86%

Câu 7: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu

A. 7     B. 6     C. 8     D. 9

Câu 8: Giá trị có tần số nhỏ nhất là:

A. 3 và 10     B. 3 và 9

C. 10 và 8     D. 7 và 10

Câu 9: Phần trăm giá trị có tần số là 5 là:

A. 16,1%     B. 15,71%     C. 27,12%     D.14,28%

BÀI 2: Số điểm kiểm tra 15 phút môn Toán của một lớp 7 của một trường THCS được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị (x)235678910 
Tần số (n)34765924N

Câu 10: Số học sinh được kiểm tra là:

A. 40     B. 42     C. 35     D. 36

Câu 11: Mốt của dấu hiệu là:

A. 7     B. 8     C. 9     D. 10

Câu 12: Điểm trung bình của các học sinh trong lớp là:

A. 6,45     B. 6,35     C. 6,76     D. 6,75

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?

A. 5     B. 6     C. 7     D. 8

Câu 14: Phần trăm giá trị có tần số nhỏ nhất là:

A. 3%     B. 4%     C. 5%     D. 6%

BÀI 3: Điểm số trong các lần bắn của một xạ thủ thi bắn súng được ghi lại trong bảng sau:

891088
8101098
91010910
79101010

Câu 15: Xạ thủ đã bắn được số phát súng là:

A. 20     B. 25     C. 30     D. 35

Câu 16: Số điểm thấp nhất của các lần bắn là :

A. 5     B. 6     C. 7     D. 8

Câu 17: Số lần xạ thủ đạt điểm 10 là:

A. 7     B. 8     C. 9     D. 3

Câu 18: Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu

A. 8     B. 7     C. 3     D. 4

Câu 19: Tần số của điểm 8 là:

A. 3     B. 4     C. 5     D. 6

BÀI 4: Điểm kiểm tra môn Toán của 20 học sinh được liệt kê trong bảng sau:

897105
67964
78798
107978

Câu 20: Số các giá trị của dấu hiệu phải tìm là:

A. 10     B. 7     C. 20     D. 12

Câu 21: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

A. 7     B. 10     C. 20     D. 8

Câu 22: Tần số của học sinh có điểm 10 là:

A. 5     B. 4     C. 3     D. 2

Câu 23: Tần số học sinh có điểm 7 là:

A. 7     B. 6     C. 8     D. 5

Câu 24: Mốt của dấu hiệu là:

A. 6     B. 7     C. 5     D. 8

Câu 25: Số trung bình cộng là:

A. 7,55     B. 8,25     C. 7,82     D. 7,65

Đáp án và thang điểm

Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm

1234567
CACCDDA
891011121314
ADABBDC
5161718192021
ACCDCCA
22232425   
DBBA   

Bảng tần số bài 1:

Giá trị (x)35678910 
Tần số (n)2356982N = 35

Bảng tần số bài 3:

Giá trị (x)78910 
Tần số (n)1559N = 20

Bảng tần số bài 4:

Giá trị (x)45678910 
Tần số (n)1126442N = 20